tô mộc

tô mộc

Người thợ thủ công dùng tô mộc để nhuộm vải thành màu đỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây gỗ nhỏ, thân gai, hoa màu vàng: " mộc" tên gọi của một loại cây thân gỗ, thường mọc hoang hoặc được trồngvùng nhiệt đới, thuộc họ đậu. Gỗ của cây " mộc" màu đỏ sẫm, khi nấu lên cho nước màu đỏ, được dùng làm thuốc nhuộm hoặc trong y học cổ truyền.
    • Gỗ của cây mộc: " mộc" cũng chỉ phần gỗ của loại cây này, giá trị trong nhuộm vải chế biến thuốc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cây mộc thường được trồng để lấy gỗ. (Loại cây này được trồng với mục đích thu hoạch gỗ.)
    • Người ta dùng mộc để nhuộm vải thành màu đỏ. (Gỗ mộc được sử dụng để tạo màu đỏ cho vải.)
    • Trong đông y, mộc được dùng làm thuốc trị ho đau bụng. (Gỗ mộc tác dụng chữa bệnh trong y học cổ truyền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nước mộc": nước sắc từ gỗ mộc, màu đỏ, dùng làm thuốc hoặc phẩm màu.
    • Nước mộc thường được dùng để nhuộm thực phẩm hoặc vải. (Dung dịch từ gỗ mộc ứng dụng trong nhuộm màu tự nhiên.)
Biến thể từ gần giống
  • mộc nam (danh từ): tên gọi khác của cây mộc, thường dùng trong văn cảnh phân biệt với các loại cây cùng tên.
  • Mộc (danh từ): gỗ, cây cốithành phần chính trong từ " mộc".
    • Mộc nguyên liệu chính để làm đồ thủ công. (Gỗ vật liệu cơ bản trong chế tác.)
Từ đồng nghĩa
  • Sappan (danh từ, từ mượn tiếng Anh): tên gọi quốc tế của cây mộc (Caesalpinia sappan).
  • Cây vang (danh từ): tên gọi khác trong tiếng Việt cho cây mộc, thường dùngmột số vùng.
    • Cây vang cũng cho gỗ đỏ để nhuộm. (Cây vang đặc tính tương tự mộc.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến với " mộc". Từ này chủ yếu xuất hiện trong ngữ cảnh thực vật học, y học cổ truyền hoặc thủ công nhuộm màu.